vn us

Mẫu Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất mới nhất

Nhiều khách hàng khi thực hiện Thủ tục Góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất lại gặp khó khăn trong việc lập Hợp đồng góp vốn. Viết như thế nào? Nội dung ra sao để đảm bảo đúng pháp luật? Hiểu được điều đó, Công ty Luật DHLaw xin cung cấp Mẫu Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất mới nhất, nhằm giúp Qúy khách hàng giải quyết vấn đề của mình nhanh - gọn nhất. Qúy khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn và hỗ trợ thêm về thủ tục này.

 

Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất

 

1. Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất là gì?

Đây là mẫu văn bản ghi nhận sự thỏa thuận giữa các bên. Trong đó, một bên sẽ góp phần vốn của mình bằng quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất, kinh doanh với cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình, chủ thể khác theo quy định của Bộ luật dân sự và pháp luật về đất đai.

 

2. Tải mẫu hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất

Tham khảo Mẫu số 22/HĐGV bên dưới

Độc lập - Tự do - Hạnh phúcCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 

 

Chúng tôi gồm có:

 

Bên góp vốn (sau đây gọi là bên A) (1):

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

 

Bên nhận góp vốn (sau đây gọi là bên B) (1):

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

 

Các bên đồng ý thực hiện việc góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo các thoả thuận sau đây:

 

ĐIỀU 1

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT GÓP VỐN

 

  1. Quyền sử dụng đất:

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo  ..........................................

................................................................................................................................(2), cụ thể như sau:

 

- Thửa đất số: ...................................................

- Tờ bản đồ số:..................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...........................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..............................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ..................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..........................................

- Thời hạn sử dụng:...........................................

- Nguồn gốc sử dụng:.......................................

 

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ..................................................

.....................................................................................................................................

 

  1. Tài sản gắn liền với đất là (3):.............................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

 

Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: ....................................................................

.................................................................................................................................(4)

 

 ĐIỀU 2

 GIÁ TRỊ GÓP VỐN

 

Giá trị quyền sử dụng đất và các tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: .......................................................đồng

(bằng chữ:...................................................................đồng Việt Nam)

 

 

ĐIỀU 3

THỜI HẠN GÓP VỐN

 

Thời hạn góp vốn bằng quyền sử dụng đất và các tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ................................................................ kể từ ngày ........../........../...........

 

ĐIỀU 4

MỤC ĐÍCH GÓP VỐN

 

Mục đích góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 là: .....................................................................................................................

......................................................................................................................................

 

ĐIỀU 5

VIỆC ĐĂNG KÝ GÓP VỐN VÀ NỘP LỆ PHÍ

 

  1. Việc đăng ký góp vốn tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên ..... chịu trách nhiệm thực hiện.

 

  1. Lệ phí liên quan đến việc góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ......................... chịu trách nhiệm nộp.

 

ĐIỀU 6

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

           

          Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

 

  ĐIỀU 7

 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

 

  1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, thửa đất và tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

1.3 Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này

  1. a) Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp;
  2. b) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

 

  1. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất, tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

 

ĐIỀU ....... (10)

.............................................................................................

 

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

 

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                   

                       

Bên A

(Ký vµ ghi râ hä tªn)(11)

Bên B

(Ký vµ ghi râ hä tªn)(11)

 

 

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ....................................................)

tại .........................................................................................................................(12), tôi ............................................., Công chứng viên, Phòng Công chứng số ...............,

tỉnh/thành phố ..............................................

 

CÔNG CHỨNG:

 

- Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là .............................................................................................. và bên B là …….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

         

          - Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

         

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

 

  - .........................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................................................................................................................(13)

 

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ...... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.

 

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCC/HĐGD.

 

CÔNG CHỨNG VIÊN              

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)                      

 

 

3. Các quy định về hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất

a. Nội dung của hợp đồng

Điều 728 Bộ luật dân sự quy định:

Hợp đồng góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất bao gồm các nội dung sau đây: 

1. Tên, địa chỉ của các bên; 

2. Quyền, nghĩa vụ của các bên; 

3. Loại đất, hạng đất, diện tích, vị trí, số hiệu, ranh giới và tình trạng đất; 

4. Thời hạn sử dụng đất còn lại của bên góp vốn;

5. Thời hạn góp vốn; 

6. Giá trị quyền sử dụng đất góp vốn; 

7. Quyền của người thứ ba đối với đất được góp vốn; 

8. Trách nhiệm của các bên khi vi phạm hợp đồng.

b. Quyền và trách nhiệm của các bên trong hợp đồng

* Bên góp vốn:

Điều 729 Bộ luật dân sự quy định về nghĩa vụ:

Bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất có các nghĩa vụ sau đây: 

1. Giao đất đúng thời hạn, đủ diện tích, đúng hạng đất, loại đất, vị trí, số hiệu và tình trạng đất như đã thoả thuận trong hợp đồng; 

2. Đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 730 Bộ luật dân sự quy định về quyền:

Bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất có các quyền sau đây:    

1. Được hưởng lợi nhuận theo tỷ lệ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất; 

2. Được chuyển nhượng, để thừa kế phần góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác;

3. Được nhận lại quyền sử dụng đất đã góp vốn theo thỏa thuận hoặc khi thời hạn góp vốn đã hết;

4. Huỷ bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu bên nhận góp vốn không thực hiện việc thanh toán phần lợi nhuận đúng thời hạn hoặc thanh toán không đầy đủ.

* Bên nhận góp vốn:

Điều 731 Bộ luật dân sự quy định về nghĩa vụ:

Bên nhận góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất có các nghĩa vụ sau đây: 

1. Thanh toán phần lợi nhuận cho bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất đúng thời hạn, đúng phương thức đã thoả thuận trong hợp đồng; 

2. Bảo đảm quyền của người thứ ba đối với đất được góp vốn; 

3. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 732 Bộ luật dân sự quy định về quyền:

1. Yêu cầu bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất giao đất đủ diện tích, đúng thời hạn, hạng đất, loại đất, vị trí, số hiệu và tình trạng đất như đã thoả thuận trong hợp đồng; 

2. Được sử dụng đất theo đúng mục đích, đúng thời hạn; 

3. Được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp bên nhận góp vốn là pháp nhân, trừ trường hợp góp vốn trong hợp đồng hợp tác kinh doanh.

 

4. Liên hệ nhận tư vấn miễn phí

Trên đây, bạn vừa tìm hiểu những thông tin cơ bản về hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất. Nếu có thắc mắc cần được giải đáp, bạn hãy liên hệ tới luật sư nhà đất của DHLaw chúng tôi để được tư vấn hoàn toàn miễn phí. Các bạn vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây. Xin cảm ơn!

_________________________________________

Để được tư vấn trực tiếp, Quý khách hàng vui lòng liên hệ:

Bộ phận Tư vấn DHLaw.
Add: 185 Nguyễn Văn Thương , Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. HCM. 
Hotline 24/24: 0909 854 850
Email: contact@dhlaw.com.vn

Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng!
Trân trọng./.

 


Tư vấn pháp luật miễn phí

Pháp lý là một trong những lĩnh vực rất phức tạp

Nếu quý khách đang gặp rắc rối nào về pháp lý. Hãy để DHLaw giúp bạn!

Gọi tư vấnGọi tư vấn Yêu cầu gọi lạiYêu cầu dịch vụ
Chat zalo Chat Zalo Liên hệ qua Facebook Messenger Chat viber Chat Viber
Mở Đóng
0909 854 850